lỗ chỗ

  1. criblé; alvéolé; picoté; (biol., anat.) poruleux
    • Mặt rỗ lỗ chỗ
      visage criblé par la petite vérole
    • Đá lỗ chỗ
      roche alvéolée
    • Da thuộc thủng lỗ chỗ
      cuir picoté de trous

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lỗ chỗ"

lỗ chỗ
Tổ ong lỗ chỗ treo trên cành cây.