lỗ rò

  1. renard; (hàng hải) voie d'eau
    • Lỗ ròbồn nước
      renard d'un bassin
    • Bít một lỗ rò
      calfeutrer une voie d'eau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lỗ rò"

lỗ rò
Một lỗ rò trên ống nước khiến nước phun ra thành tia.