lỗi lạc

Học thuật
Thân thiện
lỗi lạc

Một nhà khoa học lỗi lạc đang giảng bài trong giảng đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trội hơn người một cách rõ rệt, xuất chúng, kiệt xuất: Dùng để miêu tả người tài năng, đức độ hoặc thành tựu vượt trội hẳn so với mức bình thường, được mọi người công nhận kính trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một nhà khoa học lỗi lạc của đất nước. (Ông ấy một nhà khoa học xuất chúng của đất nước.)
    • Dân tộc ta tự hào về những anh hùng lỗi lạc trong lịch sử. (Dân tộc ta tự hào về những anh hùng kiệt xuất trong lịch sử.)
    • Tài năng lỗi lạc của sớm được cả thế giới biết đến. (Tài năng xuất chúng của sớm được cả thế giới biết đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lỗi lạc" thường đi kèm với các danh từ chỉ người địa vị, tầm ảnh hưởng: nhà lãnh đạo lỗi lạc, nhà tư tưởng lỗi lạc, nghệ sĩ lỗi lạc.

    • Ông được suy tôn một vị tướng lỗi lạc. (Ông được suy tôn một vị tướng xuất chúng.)
  • Dùng để nhấn mạnh sự vượt trội về phẩm chất hoặc thành tựu: trí tuệ lỗi lạc, công lao lỗi lạc.

    • Với trí tuệ lỗi lạc, ông đã giải được bài toán hóc búa. (Với trí tuệ xuất chúng, ông đã giải được bài toán hóc búa.)
Biến thể từ gần giống
  • Lỗi lạc không biến thể hình thái (như so sánh hơn, so sánh nhất) trong tiếng Việt. Từ này thường được dùngdạng nguyên thể.
  • Xuất chúng (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ người hoặc phẩm chất nổi bật, vượt trội hơn hẳn người khác.
  • Kiệt xuất (tính từ): Có nghĩa rất gần, chỉ cái đómức cao nhất, đặc biệt xuất sắc.
  • Ưu (tính từ): Tốt đẹp, xuất sắc hơn người, nhưng mức độ có thể nhẹ hơn "lỗi lạc".
Từ đồng nghĩa
  • Xuất chúng: Vượt trội, nổi bật hẳn lên.
  • Kiệt xuất: Ở mức cao nhất, rất xuất sắc.
  • Ưu : Tốt đẹp, xuất sắc.
  • Lừng lẫy: Nổi tiếng, vang dội (thường về thành tích, chiến công).
Từ trái nghĩa
  • Tầm thường: Ở mức bình thường, không nổi bật.
  • Bình thường: Ở mức trung bình, không xuất chúng.
  • Tủn mủn: Nhỏ nhặt, không đáng kể.
Lưu ý sử dụng
  • "Lỗi lạc" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc những ngữ cảnh nghiêm túc, thể hiện sự kính trọng cao độ. ít khi được dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này chỉ dùng để miêu tả con người (hoặc đôi khi phẩm chất, thành tựu của con người), không dùng để miêu tả sự vật.
  • "Lỗi lạc" hàm ý mức độ rất cao, không phải sự xuất sắc thông thường sự vượt trội hiếm , đáng ngưỡng mộ.
lỗi lạc

Một nhà khoa học lỗi lạc đang giảng bài trong giảng đường.

  1. Trội hơn người một cách rõ rệt: Tài năng lỗi lạc.