lỗi thời
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không còn phù hợp với thời đại hiện tại; đã cũ kỹ, lạc hậu: Chỉ trạng thái của sự vật, hiện tượng, quan niệm đã từng phổ biến nhưng nay không còn thích hợp hoặc được ưa chuộng nữa do sự phát triển của xã hội, công nghệ, hay thời trang.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chiếc điện thoại bàn này trông thật lỗi thời.
- Những quan niệm gia trưởng ấy đã hoàn toàn lỗi thời.
- Kiểu quần áo này từ lâu đã trở nên lỗi thời.
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong văn phong trang trọng hoặc phê bình: Thường dùng để chỉ trích hoặc nhận định về các hệ tư tưởng, chính sách, hay công nghệ.
- Một đạo luật lỗi thời cần được sửa đổi cho phù hợp với tình hình mới.
- Những thiết bị công nghệ lỗi thời không thể đáp ứng nhu cầu sản xuất hiện đại.
Biến thể và từ liên quan
- Sự lỗi thời (Danh từ): Trạng thái hoặc quá trình trở nên lỗi thời.
- Sự lỗi thời của phần mềm là điều không thể tránh khỏi.
- Lạc hậu (Tính từ): Có nghĩa gần tương đồng, nhấn mạnh việc tụt lại phía sau, không theo kịp sự phát triển chung.
- Cổ hủ (Tính từ): Chỉ những cái đã cũ kỹ, lạc hậu và thường mang hàm ý tiêu cực mạnh hơn, thường dùng cho tư tưởng, phong tục.
Từ đồng nghĩa
- Cũ kỹ: Đã cũ từ lâu.
- Không còn hợp thời: Không còn phù hợp với thời đại.
- Démodé (từ mượn tiếng Pháp): Lỗi mốt, thường dùng cho thời trang.
Từ trái nghĩa
- Hiện đại: Có tính chất của thời đại mới, tiên tiến.
- Hợp thời: Phù hợp với xu hướng, thời đại hiện tại.
- Tân thời: Mới, theo kiểu cách mới.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Bị đào thải vì lỗi thời: Bị loại bỏ do không còn phù hợp.
- Nhiều nghề thủ công đang đứng trước nguy cơ bị đào thải vì lỗi thời.
- Quan niệm lỗi thời: Cách nhìn, cách nghĩ đã cũ, không còn đúng đắn trong bối cảnh hiện tại.
- Chúng ta cần loại bỏ những quan niệm lỗi thời về vai trò của phụ nữ trong xã hội.
- tt. Lạc hậu, không hợp với giai đoạn hiện tại: quan niệm lỗi thời sống lỗi thời.