lộ liễu

Học thuật
Thân thiện
lộ liễu

Một người đàn ông mặc bộ đồ sặc sỡ lộ liễu giữa buổi tiệc trang trọng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rõ rệt đến mức trơ trẽn, thiếu tế nhị: Chỉ sự thể hiện, biểu lộ một cách quá rõ ràng, thô thiển, không che giấu, không khéo léo, khiến người khác dễ dàng nhận ra ý đồ xấu hoặc sự thiếu tinh tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Âm mưu của hắn quá lộ liễu, ai cũng nhìn thấy. (Âm mưu của hắn quá rõ ràng trơ trẽn, ai cũng nhìn thấy.)
    • Lời nịnh hót lộ liễu khiến người nghe cảm thấy khó chịu. (Lời nịnh hót quá lộ liễu khiến người nghe cảm thấy khó chịu.)
    • Hành động gian lận một cách lộ liễu trong kỳ thi đã bị phát hiện ngay. (Hành động gian lận một cách trắng trợn trong kỳ thi đã bị phát hiện ngay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán sự thiếu tế nhị, khéo léo: Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để chỉ trích những hành vi, lời nói hoặc ý đồ được bộc lộ một cách thô bạo, không biết giấu giếm.
    • Cách anh ta thể hiện quyền lực thật lộ liễu đáng khinh.
  • Dùng trong văn chính luận, phê bình: Thường xuất hiện trong các bài phân tích, bình luận xã hội, chính trị để chỉ sự lộ ý đồ không hay.
    • Những thủ đoạn chính trị lộ liễu đã bị dư luận lên án.
Biến thể từ gần giống
  • Lộ (động từ): Trở nên rõ ràng, hiện ra. (Không nhất thiết mang nghĩa tiêu cực như "lộ liễu").
  • Trắng trợn (tính từ): Hành động một cách trơ tráo, không che giấu, không biết xấu hổ. (Gần nghĩa với "lộ liễu" nhưng nhấn mạnh hơn vào sự trơ tráo, vô liêm sỉ).
  • Thô thiển (tính từ): Thô lỗ, thiếu tinh tế, không khéo léo. (Có thể dùng cho hành vi, cách cư xử, nhưng không nhấn mạnh vào việc "lộ ra" ý đồ như "lộ liễu").
Từ đồng nghĩa
  • Trơ trẽn: Hành động một cách không biết xấu hổ, trơ ra.
  • Hiển nhiên: Rõ ràng, ai cũng thấy. (Tuy nhiên, "hiển nhiên" thường trung tính, trong khi "lộ liễu" mang nghĩa xấu).
  • Rõ ràng: Dễ nhận thấy, minh bạch. (Thường mang nghĩa tích cực hoặc trung tính, khác với sắc thái tiêu cực của "lộ liễu").
Thành ngữ liên quan
  • Lộ liễu như ban ngày: Rất rõ ràng, không thể che giấu được, giống như mọi thứ dưới ánh sáng ban ngày.
    • Âm mưu của bọn chúng lộ liễu như ban ngày.
  • Cười lộ liễu: Cười một cách không tự nhiên, gượng gạo hoặc ý đồ rõ rệt.
    • Nụ cười lộ liễu trên môi kẻ gian.
lộ liễu

Một người đàn ông mặc bộ đồ sặc sỡ lộ liễu giữa buổi tiệc trang trọng.

  1. Rõ rệt đến mức trơ trẽn, thiếu tế nhị: Mưu mô lộ liễu; Ăn nói lộ liễu.

Từ chứa "lộ liễu"