lộ liễu

  1. mis à nu; sans déguisement; cousu de fil blanc
    • Lòng tham lộ liễu
      ambition mise à nu
    • Lời tuyên bố lộ liễu
      une déclaration sans déguisement
    • Sự giả đò lộ liễu
      une affectation cousue de fil blanc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lộ liễu"

lộ liễu
Một người đàn ông mặc bộ đồ sặc sỡ lộ liễu giữa buổi tiệc trang trọng.