lộ thiên

  1. à ciel ouvert
    • Mỏ than lộ thiên
      la mine de charbon à ciel couvert

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lộ thiên"

lộ thiên
Một mỏ than lộ thiên nằm trên một sườn đồi.