lộn ẩu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Bừa bãi, không có thứ tự, lộn xộn: "Lộn ẩu" mô tả trạng thái của đồ vật hoặc không gian bị xáo trộn, vứt bừa bãi, không được sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sách vở và đồ chơi để lộn ẩu. (Sách vở và đồ chơi để bừa bãi, lộn xộn.)
- Căn phòng trông thật lộn ẩu sau bữa tiệc. (Căn phòng trông thật bừa bộn sau bữa tiệc.)
- Đừng vứt quần áo lộn ẩu như thế! (Đừng vứt quần áo bừa bãi như thế!)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lộn ẩu cả lên": nhấn mạnh mức độ lộn xộn, bừa bãi rất cao.
- Bọn trẻ nghịch ngợm làm căn gác nhỏ lộn ẩu cả lên. (Bọn trẻ nghịch ngợm làm căn gác nhỏ trở nên vô cùng lộn xộn.)
Biến thể và từ gần giống
- Lộn xộn (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự không có trật tự.
- Mọi thứ trong phòng đều lộn xộn.
- Bừa bộn / Bừa bãi (tính từ): chỉ sự thiếu gọn gàng, ngăn nắp.
- Bàn làm việc của anh ấy lúc nào cũng bừa bộn.
- Hỗn độn (tính từ): thường dùng cho tình huống phức tạp, rối ren hơn, không chỉ về đồ vật.
- Giao thông giờ cao điểm thật hỗn độn.
Từ đồng nghĩa
- Bừa bãi
- Lộn xộn
- Rối tung
Từ trái nghĩa
- Ngăn nắp
- Gọn gàng
- Trật tự
- Chỉn chu
Thành ngữ liên quan
- Đầu voi đuôi chuột: thường chỉ việc bắt đầu lớn lao nhưng kết thúc tệ hại, đôi khi hàm ý sự thiếu trật tự, chu đáo trong quá trình.
- Như chợ vỡ: ví cảnh tượng hỗn loạn, ồn ào, lộn xộn.
- Bừa bãi, không có thứ tự: Sách vở và đồ chơi để lộn ẩu.