lộn lại

  1. revenir en arrière
    • Mới đi khỏi anh ấy đã lộn lại
      à peine sorti , il est revenu en arrière
  2. retourner
    • Lộn lại cái áo dài
      retourner une robe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lộn lại
Cô ấy lộn lại chiếc áo để khâu đường chỉ.