lộn lạo

  1. Lung tung, bừa bãi: Quần áo để lộn lạo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lộn lạo"

Proverbs and Idioms

lộn lạo
Quần áo để lộn lạo trên sàn phòng ngủ.