lộn ruột

  1. Cg. Lộn tiết. Tức giận lắm: Nghe nói lộn ruột.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

lộn ruột
Nghe tin đó, anh ấy tức giận đến mức lộn ruột.