lộng quyền

  1. đg. Làm việc ngang ngược vượt quyền hạn của mình, lấn cả quyền hạn của người cấp trên. Một gian thần lộng quyền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lộng quyền"

lộng quyền
Một viên quan lộng quyền đang ngồi trên ngai vàng của nhà vua.