lớ

Học thuật
Thân thiện
lớ

Người bán hàng nói lớ để khách ở xa có thể nghe thấy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sai, khác đi một chút so với chuẩn mực: Dùng để chỉ một sự việc, đặc điểm nào đó không hoàn toàn đúng, sự chênh lệch nhỏ so với thông thường hoặc so với một tiêu chuẩn nào đó.
    • âm sắc, cách phát âm đặc trưng của một vùng miền: Thường dùng để mô tả giọng nói, cách phát âm mang đậm dấu ấn địa phương, nghe khác biệt so với cách nói phổ thông.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy hát hay nhưng đôi khi vẫn hơi lớ nhịp. (Anh ấy hát hay nhưng đôi khi vẫn hơi sai nhịp một chút.)
    • Giọng ấy nghe rất lớ, đặc trưng của người miền Trung. (Giọng ấy nghe rất khác, đặc trưng của người miền Trung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói lớ": nói với giọng đặc trưng của một vùng miền nào đó, nghe khác với giọng phổ thông.
    • Ông cụ nói lớ giọng Quảng Nam, tôi nghe không lắm. (Ông cụ nói giọng Quảng Nam đặc trưng, tôi nghe không lắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Lơ lớ (tính từ): nói ngọng, phát âm không chuẩn, thường dùng cho trẻ em hoặc người học ngoại ngữ.
    • Đứa bé mới tập nói nên còn lơ lớ. (Đứa bé mới tập nói nên còn ngọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sai: không đúng.
  • Khác: không giống.
  • Đặc trưng: mang nét riêng biệt, dễ nhận ra.
Từ trái nghĩa
  • Chuẩn: đúng với quy định, mẫu mực.
  • Đúng: không sai lệch.
lớ

Người bán hàng nói lớ để khách ở xa có thể nghe thấy.

  1. t. Sai, khác đi một : Nói lớ giọng Nghệ-an.