lớ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Sai, khác đi một chút so với chuẩn mực: Dùng để chỉ một sự việc, đặc điểm nào đó không hoàn toàn đúng, có sự chênh lệch nhỏ so với thông thường hoặc so với một tiêu chuẩn nào đó.
- Có âm sắc, cách phát âm đặc trưng của một vùng miền: Thường dùng để mô tả giọng nói, cách phát âm mang đậm dấu ấn địa phương, nghe khác biệt so với cách nói phổ thông.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy hát hay nhưng đôi khi vẫn hơi lớ nhịp. (Anh ấy hát hay nhưng đôi khi vẫn hơi sai nhịp một chút.)
- Giọng bà ấy nghe rất lớ, đặc trưng của người miền Trung. (Giọng bà ấy nghe rất khác, đặc trưng của người miền Trung.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nói lớ": nói với giọng đặc trưng của một vùng miền nào đó, nghe khác với giọng phổ thông.
- Ông cụ nói lớ giọng Quảng Nam, tôi nghe không rõ lắm. (Ông cụ nói giọng Quảng Nam đặc trưng, tôi nghe không rõ lắm.)
Biến thể và từ gần giống
- Lơ lớ (tính từ): nói ngọng, phát âm không chuẩn, thường dùng cho trẻ em hoặc người học ngoại ngữ.
- Đứa bé mới tập nói nên còn lơ lớ. (Đứa bé mới tập nói nên còn ngọng.)
Từ đồng nghĩa
- Sai: không đúng.
- Khác: không giống.
- Đặc trưng: mang nét riêng biệt, dễ nhận ra.
Từ trái nghĩa
- Chuẩn: đúng với quy định, mẫu mực.
- Đúng: không sai lệch.
- t. Sai, khác đi một tí: Nói lớ giọng Nghệ-an.