lờ lãi

Học thuật
Thân thiện
lờ lãi

Buôn bán thế mà chẳng có lờ lãi gì.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiền lãi nói chung: Khoản tiền thu được thêm ngoài số vốn bỏ ra, thường từ các hoạt động kinh doanh, buôn bán hoặc cho vay.
    • Lợi nhuận: Phần chênh lệch lợi giữa doanh thu chi phí trong một hoạt động thương mại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Buôn bán thế mà chẳng lờ lãi . (Hoạt động kinh doanh như vậychẳng thu được chút lợi nhuận nào.)
    • Cửa hàng nhỏ nhưng lờ lãi cũng đủ sống. (Cửa hàng tuy nhỏ nhưng tiền lãi thu về cũng đủ để sinh sống.)
    • Tính toán mãi vẫn không thấy lờ lãi rõ ràng. (Tính toán mãi vẫn không thấy khoản lợi nhuận rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn lờ lãi": Sống bằng hoặc hưởng tiền lãi từ một khoản đầu , cho vay.
    • Ông ấy về hưu, sống bằng cách ăn lờ lãi từ số tiền gửi tiết kiệm.
  • "Lờ lãi kép": Lãi suất được tính dựa trên cả vốn gốc lẫn tiền lãi tích lũy từ các kỳ trước (thuật ngữ phổ biến hơn "lãi kép").
    • Đầu dài hạn với lờ lãi kép sẽ giúp tài sản tăng trưởng nhanh.
Biến thể từ gần giống
  • Lãi (danh từ): Từ thuần Việt, đồng nghĩa phổ biến hơn "lờ lãi". Chỉ tiền lời, lợi nhuận.
    • Lãi suất ngân hàng, buôn may bán lãi.
  • Lợi nhuận (danh từ): Từ Hán Việt, chỉ phần lợi ích về vật chất thu được.
    • Công ty công bố lợi nhuận quý.
  • Lời (danh từ): Từ thuần Việt, thường dùng trong buôn bán nhỏ.
    • Bán món này được lời mấy chục nghìn.
Từ đồng nghĩa
  • Lãi
  • Lời
  • Lợi nhuận
  • Tiền lời
Từ trái nghĩa
  • Lỗ: Khoản thiệt hại, mất mát về vốn.
    • Buôn bán thua lỗ.
Lưu ý sử dụng
  • "Lờ lãi" một từ cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại. Trong giao tiếp văn viết ngày nay, người ta thường dùng "lãi", "lời" hoặc "lợi nhuận" thay thế.
  • Từ này thường xuất hiện trong văn chương, tục ngữ hoặc lời ăn tiếng nói của các thế hệ trước.
lờ lãi

Buôn bán thế mà chẳng có lờ lãi gì.

  1. Tiền lãi nói chung: Buôn bán thế mà chẳng lờ lãi .

Từ gần giống

Từ chứa "lờ lãi"