lờ lững

Học thuật
Thân thiện
lờ lững

Một chú mèo lờ lững nằm dài trên thảm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lơ mơ, thiếu quyết đoán, không dứt khoát: Trạng thái tinh thần không tỉnh táo, không tập trung, dẫn đến hành động chậm chạp, thiếu quyết tâm.
    • Kém hoạt động, kém tích cực: Chỉ sự uể oải, lười biếng, không chịu làm việc hoặc làm việc một cách hời hợt, qua loa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • tính lờ lững, việc cũng do dự mãi không quyết. ( tính cách thiếu quyết đoán, việc cũng do dự mãi không quyết định.)
    • Cậu ấy lờ lững suốt ngày chẳng chịu học hành . (Cậu ấy uể oải, lười biếng suốt ngày chẳng chịu học hành .)
    • Đừng lờ lững bỏ lỡ cơ hội. (Đừng do dự, thiếu quyết đoán bỏ lỡ cơ hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả trạng thái tinh thần: Thường dùng để phê phán thái độ thiếu nhiệt tình, thiếu quyết tâm trong công việc hoặc học tập.

    • Với thái độ lờ lững đó, anh khó hoàn thành dự án đúng hạn. (Với thái độ thiếu quyết tâm đó, anh khó hoàn thành dự án đúng hạn.)
  • Dùng để miêu tả tính cách: Chỉ một đặc điểm tính cách thường xuyên do dự, không dứt khoát.

    • Tính lờ lững điểm yếu lớn nhất của anh ta. (Tính cách thiếu quyết đoán điểm yếu lớn nhất của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Lờ mờ (tính từ): Mơ hồ, không rõ ràng (thường về hình ảnh hoặc thông tin).
  • Lơ mơ (tính từ): Trạng thái nửa tỉnh nửa , không tập trung.
  • Lững thững (tính từ/từ láy): Thong thả, chậm rãi (thường chỉ dáng đi).
Từ đồng nghĩa
  • Do dự: Chần chừ, không dám quyết định ngay.
  • Chần chừ: Kéo dài thời gian, không làm ngay.
  • Ứ hự: Tỏ ra khó khăn, không muốn làm hoặc không quyết định được (mang sắc thái khó chịu hơn).
  • Lười biếng: Không chịu làm việc, hoạt động (nhấn mạnh vào sự không chịu làm hơn sự do dự).
Từ trái nghĩa
  • Quyết đoán: Dứt khoát trong suy nghĩ hành động.
  • Nhanh nhẹn: Hoạt bát, linh hoạt.
  • Nhiệt tình: Hăng hái, tích cực.
Thành ngữ liên quan
  • Lờ lững như thần trấn cửa: Thành ngữ chê người lười biếng, đứng ì ra một chỗ không chịu làm việc .
    • ngồi đó lờ lững như thần trấn cửa, chẳng động tay động chân cả. ( ngồi đó lười biếng, ì ra, chẳng động tay động chân cả.)
lờ lững

Một chú mèo lờ lững nằm dài trên thảm.

  1. Lơ mơ, kém hoạt động, kém tích cực: Lờ lững suốt ngày chẳng chịu làm .

Từ chứa "lờ lững"