lờ lững

  1. Lơ mơ, kém hoạt động, kém tích cực: Lờ lững suốt ngày chẳng chịu làm .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lờ lững"

lờ lững
Một chú mèo lờ lững nằm dài trên thảm.