lờ phờ

  1. indifférent; qui ne s'intéresse pas
    • Thái độ lờ phờ
      attitude infifférente
    • Người bạn lờ phờ đối với công việc của anh
      un ami qui ne s'intéresse pas à votre affaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lờ phờ"

lờ phờ
Anh ấy đi lờ phờ trong công viên vào buổi chiều.