lờm lợm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Cảm thấy buồn nôn, khó chịu trong cổ họng và dạ dày: "lờm lợm" diễn tả cảm giác hơi buồn nôn, như muốn nôn nhưng chưa nôn hẳn ra. Đây là một trạng thái khó chịu, thường đi kèm với việc tiết nhiều nước bọt.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ngửi thấy mùi tanh của cá sống, tôi thấy lờm lợm trong cổ. (Ngửi thấy mùi tanh của cá sống, tôi cảm thấy buồn nôn trong cổ.)
- Bụng cô ấy cứ lờm lợm suốt buổi sáng, có lẽ do ăn phải đồ lạ. (Bụng cô ấy cứ cảm thấy buồn nôn suốt buổi sáng, có lẽ do ăn phải thức ăn lạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cảm giác lờm lợm": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh trạng thái buồn nôn.
- Cảm giác lờm lợm ấy khiến anh ấy không muốn ăn gì cả. (Cảm giác buồn nôn ấy khiến anh ấy không muốn ăn gì cả.)
Biến thể và từ gần giống
Lợm giọng (động từ): Có cảm giác buồn nôn đến mức sắp nôn ra.
- Ngửi mùi thuốc, bà ấy lợm giọng muốn nôn. (Ngửi mùi thuốc, bà ấy buồn nôn muốn nôn.)
Buồn nôn (tính từ/ cụm động từ): Cảm giác khó chịu muốn nôn. Đây là từ phổ biến và trung tính hơn "lờm lợm".
- Cô ấy cảm thấy buồn nôn sau chuyến đi tàu xe. (Cô ấy cảm thấy muốn nôn sau chuyến đi tàu xe.)
Từ đồng nghĩa
- Nôn nao: Cảm giác bồn chồn, khó chịu trong người, có thể dẫn đến buồn nôn (thường do tâm lý hoặc bệnh).
- Khó chịu (ở bụng/cổ): Diễn tả chung cảm giác không thoải mái, có thể bao hàm cảm giác buồn nôn.
Lưu ý sử dụng
- "Lờm lợm" là một từ khẩu ngữ, thường dùng trong văn nói hơn là văn viết trang trọng.
- Từ này thường mô tả cảm giác ở mức độ nhẹ, chưa đến mức phải nôn ngay lập tức.
- Hơi lợm giọng như muốn nôn.