lợi ích

  1. intérêt; bienfait; avantage
    • lợi ích nhân dân
      dans l'intérêt du peuple
    • Lợi ích của khoa học
      les bienfaits de la science
    • Lợi ích của trí thức
      les avantages du savoir
lợi ích
Tập thể dục đều đặn mang lại nhiều lợi ích cho sức khỏe.