lợi dụng

  1. đg. 1. Dùng vào việc cho có ích : Triệt để lợi dụng thì giờ. 2. Thừa dịp mưu ích riêng cho mình : Lợi dụng chức vụ làm bậy.
lợi dụng
Anh ấy lợi dụng ánh nắng mặt trời để sấy khô quần áo.