lủng củng

  1. 1. Lỉnh kỉnh, lộn xộn, thiếu trật tự ngăn nắp: Đồ đạc lủng củng. 2. Túc tắc, thiếu mạch lạc trong viết văn, diễn đạt ý: Văn viết lủng củng. 3. Thiếu hoà thuận, mất đoàn kết: Gia đình lủng củng Nội bộ cơ quan lủng củng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lủng củng"

Proverbs and Idioms

lủng củng
Căn phòng trông thật lủng củng với đồ đạc chất đống.