lủng lẳng

Học thuật
Thân thiện
lủng lẳng

Mấy cái giỏ treo lủng lẳng ở giữa nhà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái treo lơ lửng, đung đưagiữa khoảng không: "lủng lẳng" mô tả một vật đang bị treo hoặc nằmvị trí lưng chừng, không chạm đất có thể chuyển động nhẹ qua lại.
    • Trạng thái không vững vàng, không cố định: Nghĩa mở rộng, từ này có thể diễn tả một tình thế, vị trí không chắc chắn, dễ dao động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc đèn lồng lủng lẳng trên cành cây khô. (Chiếc đèn lồng đung đưa lơ lửng trên cành cây khô.)
    • Mấy cái giỏ treo lủng lẳnggiữa nhà. (Mấy cái giỏ treo lơ lửnggiữa nhà.)
    • Công việc của anh ấy cứ lủng lẳng, chưa ngã ngũ. (Công việc của anh ấy cứ lơ lửng, chưa kết quả rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh trạng thái lửng lơ, không ổn định: Thường dùng trong văn nói để mô tả sự bấp bênh.

    • Mối quan hệ của họ cứ lủng lẳng mãi, chẳng tiến tới đâu. (Mối quan hệ của họ cứ lơ lửng mãi, không tiến triển.)
  • Dùng trong văn miêu tả, gợi hình ảnh sinh động: Tạo cảm giác về sự chuyển động nhẹ nhàng, lắc lư của vật thể.

    • Những giọt sương mai lủng lẳng đầu ngọn cỏ. (Những giọt sương mai đong đưađầu ngọn cỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lủng la lủng lẳng (tính từ): Dạng láy để nhấn mạnh hơn ý nghĩa của "lủng lẳng", diễn tả mức độ đung đưa, lơ lửng nhiều hơn.

    • Chiếc võng lủng la lủng lẳng trước hiên nhà. (Chiếc võng đung đưa lắc lư trước hiên nhà.)
  • Lơ lửng (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ trạng tháitrên không, chưa rơi xuống hoặc chưa giải quyết xong.

    • Vấn đề ấy vẫn còn lơ lửng. (Vấn đề ấy vẫn chưa được giải quyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Đong đưa: Chuyển động qua lại nhẹ nhàng (thường do treo).
  • Lửng lơ: Ở trạng thái giữa chừng, không cao không thấp, không dứt khoát.
Từ trái nghĩa
  • Vững chắc: Ở trạng thái cố định, không dao động.
  • Ổn định: Ở trạng thái chắc chắn, không thay đổi.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lủng lẳng như trái bòng: So sánh để miêu tả vật đó tròn tròn đang treo đung đưa.

    • Cái túi vải lủng lẳng như trái bòng trên cành cây. (Cái túi vải đung đưa như quả bóng trên cành cây.)
  • Để lủng lẳng: Để một vấn đề hoặc tình huốngtrạng thái chưa giải quyết, chưa dứt điểm.

    • Không nên để công việc lủng lẳng như thế mãi. (Không nên để công việc lơ lửng chưa giải quyết như thế mãi.)
lủng lẳng

Mấy cái giỏ treo lủng lẳng ở giữa nhà.

  1. Lửng lơlưng chừng: Mấy cái giỏ treo lủng lẳnggiữa nhà.