lừ đừ

Học thuật
Thân thiện
lừ đừ

Mặt trời nắng gắt khiến con mèo nằm lừ đừ dưới gốc cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chậm chạp, uể oải, thiếu sinh khí: "lừ đừ" dùng để miêu tả trạng thái hoạt động, di chuyển hoặc tinh thần một cách chậm rãi, thiếu nhanh nhẹn sức sống.
    • Lờ đờ, mệt mỏi: Thể hiện sự mệt mỏi, uể oải khiến cho hành động hoặc phản ứng trở nên chậm chạp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận ốm, anh ấy đi lại có vẻ lừ đừ. (Sau trận ốm, anh ấy đi lại có vẻ chậm chạp, uể oải.)
    • Cậu trả lời câu hỏi một cách lừ đừ buồn ngủ. (Cậu trả lời câu hỏi một cách chậm rãi, lờ đờ buồn ngủ.)
    • Chiếc xe tải lừ đừ lên dốc. (Chiếc xe tải chậm chạp lên dốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh trạng thái tinh thần: "lừ đừ" không chỉ miêu tả hành động vật còn có thể diễn tả trạng thái tinh thần thiếu minh mẫn, phản ứng chậm.

    • Anh ta ngồi lừ đừ nhìn ra cửa sổ, chẳng thiết làm . (Anh ta ngồi thờ thẫn, lờ đờ nhìn ra cửa sổ, chẳng thiết làm .)
  • Dùng trong văn miêu tả: Từ này thường xuất hiện trong văn học để tả cảnh hoặc tâm trạng một cách sinh động.

    • Dòng sông lừ đừ trôi dưới ánh nắng chiều. (Dòng sông chậm rãi trôi dưới ánh nắng chiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Lờ đờ: Từ đồng nghĩa gần nhất, cùng chỉ trạng thái chậm chạp, thiếu sinh khí.
  • Lử đử lừ đừ: Dạng láy để nhấn mạnh mức độ, mang nghĩa mạnh hơn "lừ đừ".
  • Uể oải: Chỉ sự mệt mỏi, không muốn cử động.
  • Chậm chạp: Nhấn mạnh vào tốc độ thấp của hành động.
Từ đồng nghĩa
  • Chậm chạp: Tốc độ thấp.
  • Lờ đờ: Thiếu sức sống, phản ứng chậm.
  • Uể oải: Mệt mỏi, không sức lực.
  • Ửng ờ: (ít dùng) Chậm rãi, không nhanh nhẹn.
Từ trái nghĩa
  • Nhanh nhẹn: Hoạt bát, nhanh chóng.
  • Linh hoạt: Cử động nhanh dễ dàng.
  • Háo hức: Sôi nổi, nhiệt tình.
  • Sôi động: Tràn đầy năng lượng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mặt mày lừ đừ: Thành ngữ miêu tả khuôn mặt thiếu sức sống, buồn hoặc mệt mỏi.

    • Nghe tin buồn, mặt mày anh ấy cứ lừ đừ. (Nghe tin buồn, mặt mày anh ấy cứ thờ thẫn, thiếu sức sống.)
  • Nói năng lừ đừ: Cụm từ chỉ cách nói chuyện chậm rãi, từ tốn, đôi khi do suy nghĩ hoặc do tâm trạng.

    • cụ nói năng lừ đừ nhưng rất rõ ràng. ( cụ nói chuyện chậm rãi nhưng rất rõ ràng.)
lừ đừ

Mặt trời nắng gắt khiến con mèo nằm lừ đừ dưới gốc cây.

  1. Nh. Lờ đờ.