lừ đừ

  1. nonchalant; lambin; langoureux
    • lử đử lừ đừ
      (redoublement; sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lừ đừ
Mặt trời nắng gắt khiến con mèo nằm lừ đừ dưới gốc cây.