lừ lừ

  1. Lặng lẽ, không nói năng: Lừ lừ như ông từ vào đền (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lừ lừ"

lừ lừ
Một chú mèo lừ lừ đi qua sân.