lừa dối

Học thuật
Thân thiện
lừa dối

Một người đàn ông lừa dối bạn mình bằng một trò chơi bài gian lận.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng mưu mẹo, thủ đoạn để làm cho người khác tin vào điều không đúng sự thật, nhằm đạt được mục đích của mình: Hành động cố ý đánh lừa nhận thức hoặc lòng tin của người khác.
    • Làm cho ai đó mắc sai lầm tin tưởng mình: Hành vi không trung thực, gian dối nhằm lợi dụng lòng tin.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta đã lừa dối mọi người bằng những lời hứa hão huyền. (Anh ta đã khiến mọi người tin tưởng sai lầm bằng những lời hứa không thực hiện được.)
    • Không nên lừa dối bạn sẽ đánh mất lòng tin. (Không nên dối trá bạn điều đó sẽ phá hủy sự tin cậy.)
    • Hắn lừa dối người già bằng chiêu trò bán thuốc giả. (Hắn đánh lừa người cao tuổi bằng thủ đoạn bán thuốc không đúng chất lượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lừa dối lương tâm": tự dối lòng mình, không dám đối mặt với sự thật hoặc lẽ phải.
    • Anh ấy đang lừa dối lương tâm khi biện minh cho hành động sai trái của mình.
  • Hành vi lừa dối hệ thống: chỉ sự gian dối được thực hiện một cách chủ đích, bài bản lặp đi lặp lại.
    • Công ty đó đã thực hiện một chuỗi hành vi lừa dối hệ thống nhà đầu .
Biến thể từ liên quan
  • Lừa (động từ): đánh lừa, dùng mưu kế để khiến người khác mắc sai lầm. ( dụ: , )
  • Dối trá (động từ/tính từ): sống hành động không thật thà, gian dối. ( dụ: , )
  • Lừa đảo (động từ/danh từ): hành vi lừa dối nhằm chiếm đoạt tài sản của người khác, thường mang tính chất phạm tội. ( dụ: )
  • Lừa gạt (động từ): tương tự "lừa dối", nhưng nhấn mạnh hơn vào việc khiến nạn nhân thiệt hại.
Từ đồng nghĩa
  • Đánh lừa: Làm cho mắc sai lầm trong nhận thức.
  • Gian dối: Dùng thủ đoạn xảo quyệt, không ngay thẳng.
  • Lừa bịp (thông tục): Lừa dối một cách trắng trợn.
Từ trái nghĩa
  • Thật thà: Ngay thẳng, không dối trá.
  • Trung thực: Thẳng thắn, đúng với sự thật.
  • Chân thành: Thành thật trong tình cảm, ý nghĩ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Lừa thầy phản bạn": Chỉ kẻ bội bạc, phản bội lại người đã dạy dỗ, giúp đỡ mình.
  • "Lừa dối như Cuội": Ám chỉ sự lừa dối trắng trợn, dựa theo tích chú Cuội trên cung trăng hay nói dối.
  • "Thuốc đắng tật, sự thật mất lòng": Thành thật (trái với lừa dối) đôi khi khó nghe nhưng có ích.
lừa dối

Một người đàn ông lừa dối bạn mình bằng một trò chơi bài gian lận.

  1. Dùng mẹo để cho người ta lầm theo mình: Lừa dối trẻ con.