lừng lẫy

Học thuật
Thân thiện
lừng lẫy

Tiếng tăm của vị tướng ấy lừng lẫy khắp cả nước.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nổi tiếng vang dội, được biết đến rộng rãi với sự ngưỡng mộ hoặc kính trọng: "lừng lẫy" mô tả danh tiếng, thành tích hoặc chiến công vang dội, được lan truyền rộng khắp gây ấn tượng mạnh mẽ.
    • Vẻ vang, hiển hách: Chỉ sự vinh quang, rạng rỡ xuất phát từ những thành tựu lớn lao.
  2. Động từ (ít dùng):

    • Trở nên nổi tiếng vang dội: Hành động hoặc quá trình tạo nên danh tiếng lẫy lừng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ông ấy một vị tướng tài thao lược chiến công lừng lẫy.
    • Thương hiệu này đã đạt được những thành tựu lừng lẫy trên thị trường quốc tế.
    • Họ bước ra từ cuộc thi với chiến thắng lừng lẫy.
  • Động từ (ít dùng):

    • Tên tuổi của ông đã lừng lẫy khắp năm châu. (Cách dùng này thường mang tính văn chương).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lừng lẫy một thời": từng rất nổi tiếng, vang dội trong một khoảng thời gian đã qua.
    • Đó một vũ khúc lừng lẫy một thời, nay ít người còn nhớ.
  • "tiếng tăm lừng lẫy": danh tiếng vang xa, được nhiều người biết đến kính nể.
    • Với phát minh đó, tiếng tăm của ông trở nên lừng lẫy trong giới khoa học.
Biến thể từ gần giống
  • Lẫy lừng (tính từ): biến thể trật tự từ của "lừng lẫy", cùng nghĩa.
    • Một chiến thắng lẫy lừng trong lịch sử.
  • Vang lừng (tính từ): tiếng vang lớn, nổi danh (nhấn mạnh vào sự lan truyền của danh tiếng).
    • Tiếng vang lừng của chiến thắng Điện Biên Phủ.
Từ đồng nghĩa
  • Lẫy lừng: vang dội, hiển hách.
  • Hiển hách: rạng rỡ, vẻ vang công lớn.
  • Vang dội: tiếng vang lớn, lan rộng.
  • Nổi danh: trở nên nổi tiếng.
Từ trái nghĩa
  • Vô danh: không tên tuổi, không được biết đến.
  • Thầm lặng: âm thầm, không gây tiếng vang.
  • Lu mờ: mờ nhạt, không nổi bật.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Công danh lừng lẫy: sự nghiệp, danh vọng rất rạng rỡ nổi tiếng.
    • Ông đã xây dựng được sự nghiệp công danh lừng lẫy.
  • Lẫy lừng thiên hạ: nổi tiếng khắp thiên hạ, mọi nơi đều biết đến.
    • Tài đánh cờ của ông cụ lẫy lừng thiên hạ một thời.
lừng lẫy

Tiếng tăm của vị tướng ấy lừng lẫy khắp cả nước.

  1. đg. (hoặc t.). Vang lừng tới mức khắp nơi ai cũng biết. Tiếng tăm lừng lẫy khắp cả nước. Chiến thắng lừng lẫy. Lừng lẫy một thời.