lừng lẫy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Nổi tiếng vang dội, được biết đến rộng rãi với sự ngưỡng mộ hoặc kính trọng: "lừng lẫy" mô tả danh tiếng, thành tích hoặc chiến công vang dội, được lan truyền rộng khắp và gây ấn tượng mạnh mẽ.
- Vẻ vang, hiển hách: Chỉ sự vinh quang, rạng rỡ xuất phát từ những thành tựu lớn lao.
Động từ (ít dùng):
- Trở nên nổi tiếng vang dội: Hành động hoặc quá trình tạo nên danh tiếng lẫy lừng.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Ông ấy là một vị tướng có tài thao lược và chiến công lừng lẫy.
- Thương hiệu này đã đạt được những thành tựu lừng lẫy trên thị trường quốc tế.
- Họ bước ra từ cuộc thi với chiến thắng lừng lẫy.
Động từ (ít dùng):
- Tên tuổi của ông đã lừng lẫy khắp năm châu. (Cách dùng này thường mang tính văn chương).
Các cách sử dụng nâng cao
- "lừng lẫy một thời": từng rất nổi tiếng, vang dội trong một khoảng thời gian đã qua.
- Đó là một vũ khúc lừng lẫy một thời, nay ít người còn nhớ.
- "tiếng tăm lừng lẫy": danh tiếng vang xa, được nhiều người biết đến và kính nể.
- Với phát minh đó, tiếng tăm của ông trở nên lừng lẫy trong giới khoa học.
Biến thể và từ gần giống
- Lẫy lừng (tính từ): là biến thể trật tự từ của "lừng lẫy", cùng nghĩa.
- Một chiến thắng lẫy lừng trong lịch sử.
- Vang lừng (tính từ): có tiếng vang lớn, nổi danh (nhấn mạnh vào sự lan truyền của danh tiếng).
- Tiếng vang lừng của chiến thắng Điện Biên Phủ.
Từ đồng nghĩa
- Lẫy lừng: vang dội, hiển hách.
- Hiển hách: rạng rỡ, vẻ vang vì có công lớn.
- Vang dội: có tiếng vang lớn, lan rộng.
- Nổi danh: trở nên nổi tiếng.
Từ trái nghĩa
- Vô danh: không có tên tuổi, không được biết đến.
- Thầm lặng: âm thầm, không gây tiếng vang.
- Lu mờ: mờ nhạt, không nổi bật.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Công danh lừng lẫy: sự nghiệp, danh vọng rất rạng rỡ và nổi tiếng.
- Ông đã xây dựng được sự nghiệp công danh lừng lẫy.
- Lẫy lừng thiên hạ: nổi tiếng khắp thiên hạ, mọi nơi đều biết đến.
- Tài đánh cờ của ông cụ lẫy lừng thiên hạ một thời.
- đg. (hoặc t.). Vang lừng tới mức khắp nơi ai cũng biết. Tiếng tăm lừng lẫy khắp cả nước. Chiến thắng lừng lẫy. Lừng lẫy một thời.