lữ thứ

Học thuật
Thân thiện
lữ thứ

Một người lữ khách dừng chân tại một lữ thứ ven đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỗtạm thời, nhà trọ: Chỉ nơi dừng chân, ở trọ qua đêm của người đi đường, thường mang sắc thái cổ.
    • Nơi đất khách quê người (nghĩa bóng): Chỉ cảnh sống tha hương, nơi xa lạ không phải quê nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên đường thiên lý, ông già tìm lữ thứ để nghỉ ngơi. (Trên đường dài, ông già tìm nhà trọ để nghỉ ngơi.)
    • Thơ ca xưa thường mô tả nỗi buồn lữ thứ của kẻ tha hương. (Thơ ca xưa thường mô tả nỗi buồn nơi đất khách của người sống xa quê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảnh lữ thứ": Chỉ hoàn cảnh, quang cảnh sống nơi đất khách.

    • Bài thơ gợi lên một *cảnh lữ thứ đầy cô đơn, lạnh lẽo.* (Bài thơ gợi lên một cảnh sống tha hương đầy cô đơn, lạnh lẽo.)
  • "Lữ thứ tha hương": Cụm từ cố định, diễn tả cảnh sống lưu lạc, ở trọ nơi xứ người.

    • Cuộc đời ông trải qua nhiều năm tháng *lữ thứ tha hương.* (Cuộc đời ông trải qua nhiều năm tháng sống lưu lạc nơi đất khách.)
Biến thể từ gần giống
  • Lữ quán (danh từ): Nhà trọ, quán trọ (từ đồng nghĩa, cũng mang sắc thái cổ).
  • Quán trọ (danh từ): Nhà trọ dành cho khách đi đường.
  • Tha hương (danh từ): Quê người, nơi đất khách (thường dùng trong văn chương).
Từ đồng nghĩa
  • Nhà trọ: Nơi cho thuê phòngtạm thời.
  • Đất khách: Vùng đất xa lạ, không phải quê mình.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "lữ thứ" mang sắc thái văn chương, cổ điển. Trong ngôn ngữ hiện đại, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày thường xuất hiện trong văn học, thơ ca để diễn tả nỗi niềm xa xứ.
  • Tính chất: Thường gợi cảm giác tạm bợ, phiêu bạt nỗi nhớ quê hương.
lữ thứ

Một người lữ khách dừng chân tại một lữ thứ ven đường.

  1. Chỗ nhà trọ: Cảnh lữ thứ tha hương ().

Từ chứa "lữ thứ"