lững lờ

  1. ph. t. 1. Từ từ thong thả: Sông Thương nước chảy lững lờ (cd). 2. Thờ ơ, không dứt khoát, thiếu tích cực: Thái độ lững lờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lững lờ"

lững lờ
Sông Thương nước chảy lững lờ.