la liệt

  1. tt. (Bày ra, giăng ra) nhiều rải rác khắp mọi nơi không trật tự, không theo hàng lối: Sách báo bày la liệt trên bàn Hàng quán la liệt hai bên đường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

la liệt
Sách báo bày la liệt trên bàn.