labié

Không tìm thấy từ "labié"

Words Mentioning "labié"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thực vật học) Có hình môi, hình dạng giống đôi môi : Dùng để mô tả đặc điểm hình thái của một bộ phận thực vật, thường là hoa, có cấu trúc chia thành hai phần rõ rệt giống như đôi môi. Ví dụ sử dụng Tính từ : La corolle de cette fleur est labiée. (Tràng hoa của loài hoa này có hình môi.) On reconnaît la famille des Lamiacées à leurs fleurs souvent labiées. (Người ta nhận r...

See full definition →