labiate

/'leibiit/
Học thuật
Thân thiện
labiate

The botanist examines the labiate flowers in the garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • hình dạng giống môi: Dùng để mô tả một cấu trúc, đặc biệt trong thực vật học, phần nhô ra hoặc chia tách giống như đôi môi.
    • Thuộc họ Hoa môi: Chỉ các loài thực vật thuộc họ Lamiaceae (hay Labiatae), một họ thực vật hoa với đặc trưng hoa thường cánh hoa hợp thành hình dạng giống môi.
  2. Danh từ:

    • Cây hoa môi: Chỉ một loài thực vật cụ thể thuộc họ Lamiaceae.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The corolla of the flower is distinctly labiate, with an upper and lower lip. (Tràng hoa hình dạng giống môi rõ rệt, với một môi trên một môi dưới.)
    • Mint and basil are examples of labiate plants. (Bạc hà húng quế những dụ về cây thuộc họ hoa môi.)
  • Danh từ:

    • This garden is full of aromatic labiates like lavender and rosemary. (Khu vườn này đầy những cây hoa môi mùi thơm như oải hương hương thảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Labiate corolla": Tràng hoa hình môi. Đây thuật ngữ chuyên môn trong thực vật học để mô tả cấu trúc hoa đặc trưng của họ Lamiaceae, nơi tràng hoa hợp thành ống chia thành hai môi rõ rệt.
    • Botanists identify the family by its labiate corolla. (Các nhà thực vật học nhận dạng họ này nhờ tràng hoa hình môi của .)
Biến thể từ gần giống
  • Labiated (tính từ): Một biến thể hơn, đồng nghĩa với "labiate".
  • Lipped (tính từ): môi, hình môi. Đây một từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong ngữ cảnh chung, trong khi "labiate" mang tính học thuật hơn.
    • The jar has a lipped edge for easy pouring. (Cái lọ mép hình môi để dễ rót.)
Từ đồng nghĩa
  • Lipped: môi, hình môi.
  • Bilabiate: Hai môi (thường dùng trong sinh học/thực vật học để mô tả chính xác hơn cấu trúc hai phần giống môi).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "labiate" một cách riêng biệt. Từ này chủ yếu được dùng trong văn phong học thuật hoặc kỹ thuật.)

labiate

The botanist examines the labiate flowers in the garden.

tính từ ((cũng) lipped)
  1. môi
  2. hình môi
danh từ
  1. (thực vật học) cây hoa môi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "labiate"