laborieux

tính từ
  1. cần cù, siêng năng
    • Homme laborieux
      người cần cù
  2. (văn học) gian khổ, khó nhọc
    • Recherches laborieuses
      những nghiên cứu khó nhọc
    • Style laborieux
      văn không thanh thoát
    • les classes laborieuses giai cấp cần lao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

laborieux
Un homme laborieux travaille dans son jardin potager.