labour-market

/'leibə,mɑ:kit/
Học thuật
Thân thiện
labour-market

The labour-market is full of skilled workers looking for jobs.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thị trường lao động: "labour-market" một thuật ngữ kinh tế chỉ nơi diễn ra sự gặp gỡ, tương tác giữa cung cầu về lao động. bao gồm tất cả người lao động đang tìm việc (cung) các doanh nghiệp, tổ chức nhu cầu tuyển dụng (cầu).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government introduced new policies to improve the labour-market. (Chính phủ đã đưa ra các chính sách mới để cải thiện thị trường lao động.)
    • Fluctuations in the labour-market can affect the entire economy. (Những biến động trên thị trường lao động có thể ảnh hưởng đến toàn bộ nền kinh tế.)
    • She is studying recent labour-market trends. ( ấy đang nghiên cứu các xu hướng gần đây của thị trường lao động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "labour-market analysis": phân tích thị trường lao động.

    • The report provides a detailed labour-market analysis for the region. (Báo cáo cung cấp một phân tích chi tiết về thị trường lao động cho khu vực.)
  • "labour-market participation": tỷ lệ tham gia thị trường lao động.

    • The labour-market participation rate among women has increased. (Tỷ lệ phụ nữ tham gia thị trường lao động đã tăng lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Labour (UK) / Labor (US) (n): lao động, công việc.

    • Manual labour requires physical strength. (Lao động chân tay đòi hỏi sức mạnh thể chất.)
  • Market (n): thị trường, chợ.

    • They sell fresh vegetables at the local market. (Họ bán rau tươichợ địa phương.)
Từ đồng nghĩa
  • Job market: thị trường việc làm (thường dùng với nghĩa tương tự, tập trung vào khía cạnh cơ hội việc làm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ "labour-market")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "labour-market")

labour-market

The labour-market is full of skilled workers looking for jobs.

danh từ
  1. số lượng công nhân sãn (để cung cấp cho yêu cầu của các xí nghiệp)