laboureur

Học thuật
Thân thiện
laboureur

Le laboureur guide son cheval pour labourer le champ.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thợ cày: Người đàn ông làm nghề cày ruộng, thường sử dụng sức kéo của gia súc như trâu, hoặc ngựa.
    • Dân cày, nông dân (từ ): Từ dùng để chỉ người nông dân nói chung, người làm nghề nông sốngnông thôn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le laboureur guide ses bœufs dans le champ. (Người thợ cày dẫn những con của mình trên cánh đồng.)
    • Autrefois, la vie d'un laboureur était très dure. (Ngày xưa, cuộc sống của một người nông dân rất vất vả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "laboureur de la mer" (nghĩa bóng): ngư dân, người làm việc vất vả trên biển (cách diễn đạt văn chương).
    • Les pêcheurs bretons étaient considérés comme des laboureurs de la mer. (Những ngư dân vùng Bretagne được coi như những người cày xới mặt biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Labourer (động từ): cày ruộng.
    • Il faut labourer la terre avant de semer. (Phải cày đất trước khi gieo hạt.)
  • Labourage (danh từ giống đực): công việc cày ruộng.
    • Le labourage est une étape essentielle en agriculture. (Việc cày cấymột bước thiết yếu trong nông nghiệp.)
  • Agriculteur (danh từ giống đực): nông dân (từ hiện đại phổ biến hơn).
  • Paysan (danh từ giống đực/giống cái): nông dân (có thể mang sắc thái chỉ người sốngnông thôn hoặc trong một số ngữ cảnh có thể mang nghĩa thiếu tinh tế).
Từ đồng nghĩa
  • Cultivateur: người canh tác.
  • Paysan: nông dân.
Thành ngữ liên quan
  • Être sobre comme un laboureur: Ăn uống đạm bạc, tiết kiệm như một người nông dân (chỉ sự giản dị, tiết kiệm).
    • Malgré sa richesse, il vit sobre comme un laboureur. ( giàu có, ông ấy sống giản dị như một người nông dân.)
laboureur

Le laboureur guide son cheval pour labourer le champ.

danh từ giống đực
  1. thợ cày
  2. (từ ; nghĩa ) dân cày, nông dân

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "laboureur"