labourer

/'leibərə/
ngoại động từ
  1. cày, cuốc (đất)
  2. (nghĩa bóng) cày nát, rạch nát
    • Pré est labouré par des taupes
      đồng cỏ bị chuột chũi cày nát
    • Visage que les ongles ont labouré
      mặt bị móng tay cào nát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "labourer"