lactescent

/læk'tesnt/
Học thuật
Thân thiện
lactescent

The scientist observed the lactescent fluid in the test tube.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giống sữa, đục như sữa: Mô tả chất lỏng màu trắng đục, vẻ ngoài hoặc tính chất tương tự như sữa.
    • Tiết ra chất giống sữa: Mô tả thực vật hoặc một số bộ phận cơ thể khả năng tiết ra nhựa hoặc dịch màu trắng đục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The lactescent sap dripped from the cut stem. (Nhựa trắng đục như sữa nhỏ giọt từ thân cây bị cắt.)
    • The liquid in the test tube turned lactescent after mixing. (Chất lỏng trong ống nghiệm trở nên đục như sữa sau khi trộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sinh học/Thực vật học: Dùng để mô tả đặc điểm của các loài cây nhựa mủ màu trắng.
    • Botanists study lactescent plants for their unique chemical compounds. (Các nhà thực vật học nghiên cứu các loài cây tiết nhựa trắng các hợp chất hóa học độc đáo của chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lactescence (danh từ): Trạng thái giống sữa; sự tiết ra chất lỏng màu trắng đục.
    • The lactescence of the fluid was due to suspended particles. (Độ đục như sữa của chất lỏng do các hạt lửng.)
Từ đồng nghĩa
  • Milky: màu trắng đục như sữa.
  • Emulsive: tính chất nhũ tương, đục.
lactescent

The scientist observed the lactescent fluid in the test tube.

tính từ
  1. giống sữa, đục như sữa
  2. tiết ra giống sữa