lactescent

/læk'tesnt/
Học thuật
Thân thiện
lactescent

Le champignon lactescent laisse échapper une goutte de liquide blanc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dịch trắng như sữa: Dùng để mô tả thực vật (như nấm, cây) tiết ra một chất lỏng màu trắng đục giống sữa khi bị cắt hoặc bẻ gãy.
    • (Văn học) Như sữa; trắng sữa: Dùng trong văn chương để mô tả một thứ đó màu trắng đục, mờ ảo, tương tự như màu sắc hoặc ánh sáng của sữa.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le latex est une substance lactescente produite par certains végétaux. (Mủ cao sumột chất dịch trắng như sữa được sản xuất bởi một số loài thực vật.)
    • La lune répandait une clarté lactescente sur le lac. (Mặt trăng tỏa ra một ánh sáng trắng sữa trên mặt hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sève lactescente": Nhựa cây màu trắng sữa.
    • L'euphorbe est connue pour sa sève lactescente et toxique. (Cây đại kích được biết đến với nhựa cây trắng như sữa độc hại của .)
  • "Blancheur lactescente": Màu trắng sữa.
    • La blancheur lactescente des pétales contrastait avec le vert du feuillage. (Màu trắng sữa của những cánh hoa tương phản với màu xanh của tán .)
Biến thể từ gần giống
  • Lacté, lactée (adj): Thuộc về sữa, chứa sữa, màu sữa.
    • Une boisson lactée. (Một thức uống sữa.)
  • Lactifère (adj): (Giải phẫu học, thực vật học) Chứa hoặc dẫn sữa/nhựa mủ.
    • Les canaux lactifères. (Các ống dẫn sữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Laiteux, laiteuse (adj): màu sữa, đục như sữa.
    • Un jus laiteux. (Một thứ nước đục như sữa.)
  • Blanc laiteux (cụm danh từ): Màu trắng sữa.
Từ trái nghĩa
  • Transparent (adj): Trong suốt.
  • Limpide (adj): Trong vắt, trong suốt.
lactescent

Le champignon lactescent laisse échapper une goutte de liquide blanc.

tính từ
  1. dịch (trắng như) sữa
    • Champignon lactescent
      nấm dịch sữa
  2. (văn học) như sữa; trắng sữa
    • Les lueurs lactescentes de l'aube
      ánh trắng sữa của buổi rạng đông

Từ có nhắc đến "lactescent"