ladrerie

Học thuật
Thân thiện
ladrerie

Une personne avare montre sa ladrerie en refusant de partager.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Thú y học) Bệnh gạo: Một bệnhsinh trùngđộng vật, đặc biệtlợn, do ấu trùng sán dây gây ra, tạo thành các nang trong bắp.
    • (Văn học) Tính bủn xỉn, tính keo kiệt: Trạng thái hoặc đặc điểm của một người quá tiết kiệm một cách thái quá, không muốn tiêu tiền hoặc chia sẻ của cải.
    • (Từ ; nghĩa ) Bệnh hủi, bệnh phong: Cách gọi để chỉ bệnh phong, một bệnh nhiễm trùng mãn tính do vi khuẩn Mycobacterium leprae gây ra.
    • (Từ ; nghĩa ) Trại hủi, trại phong: Nơi cư trú hoặc điều trị biệt lập dành cho những người mắc bệnh phong trong lịch sử.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La ladrerie du porc rend sa viande impropre à la consommation. (Bệnh gạolợn khiến thịt của không thích hợp để tiêu thụ.)
    • Sa ladrerie est légendaire ; il ne dépense jamais un sou. (Tính keo kiệt của ông tahuyền thoại; ông ta không bao giờ tiêu một xu.)
    • Au Moyen Âge, les personnes atteintes de ladrerie étaient souvent exclues de la société. (Thời Trung Cổ, những người mắc bệnh hủi thường bị xã hội loại trừ.)
    • Le village comptait une ladrerie à sa périphérie. (Ngôi làng có một trại phongngoại vi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Crier à la ladrerie": Kêu ca, phàn nàn về sự keo kiệt của ai đó.
    • Il crie à la ladrerie dès qu'on lui demande une contribution. (Anh ta kêu ca về sự bủn xỉn ngay khi người ta yêu cầu anh ta đóng góp.)
Biến thể từ gần giống
  • Ladre (danh từ giống đực/cái): Người bủn xỉn, keo kiệt. (Từ ) Người mắc bệnh hủi/phong.
    • C'est un vrai ladre, il ne fait jamais de cadeaux. (Hắn đúngmột kẻ keo kiệt, hắn chẳng bao giờ tặng quà cả.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour la maladie animale: Cysticercose (bệnh gạo, bệnh nang sán).
  • Pour l'avarice: Avarice, pingrerie, radinerie (tính tham lam, tính keo kiệt, tính bủn xỉn).
  • Pour la maladie (désuet): Lèpre (bệnh phong, bệnh hủi).
Thành ngữ liên quan
  • Être d'une ladrerie sordide: Có một tính keo kiệt đê tiện.
    • Il est d'une ladrerie sordide, il refuse de chauffer sa maison en hiver. (Hắn ta có một tính keo kiệt đê tiện, hắn từ chối sưởi ấm ngôi nhà của mình vào mùa đông.)
ladrerie

Une personne avare montre sa ladrerie en refusant de partager.

danh từ giống cái
  1. (thú y học) bệnh gạo
  2. (văn học) tính bủn xỉn, tính keo kiệt
  3. (từ ; nghĩa ) bệnh hủi, bệnh phong
  4. (từ ; nghĩa ) trại hủi, trại phong

Từ chứa "ladrerie"