ladrerie

danh từ giống cái
  1. (thú y học) bệnh gạo
  2. (văn học) tính bủn xỉn, tính keo kiệt
  3. (từ ; nghĩa ) bệnh hủi, bệnh phong
  4. (từ ; nghĩa ) trại hủi, trại phong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ladrerie"

ladrerie
Une personne avare montre sa ladrerie en refusant de partager.