laevogyrate

/'li:vou'dʤaiərit/ Cách viết khác : (levogyrate) /'li:vou'dʤaiərit/
Học thuật
Thân thiện
laevogyrate

A scientist observes a laevogyrate crystal under polarized light.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quay trái, tả tuyến: Thuật ngữ dùng trong hóa học vật để chỉ hiện tượng một chất làm quay mặt phẳng của ánh sáng phân cực về bên trái khi ánh sáng đi qua .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Certain sugar solutions are laevogyrate. (Một số dung dịch đường tính quay trái.)
    • The chemist identified the compound as laevogyrate based on its optical activity. (Nhà hóa học xác định hợp chất tính quay trái dựa trên hoạt tính quang học của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "laevogyrate rotation": sự quay tả tuyến.

    • The experiment measured the exact degree of laevogyrate rotation. (Thí nghiệm đo chính xác độ quay tả tuyến.)
  • "laevogyrate compound": hợp chất quay trái.

    • This laevogyrate compound is the mirror image of its dextrogyrate counterpart. (Hợp chất quay trái này hình ảnh phản chiếu của đồng phân quay phải của .)
Biến thể từ gần giống
  • Levogyrate (adj): (cách viết khác) quay trái, tả tuyến. Đây biến thể chính tả của "laevogyrate".
  • Levorotatory (adj): tả tuyến. Từ đồng nghĩa chuyên ngành, cũng có nghĩa quay trái.
  • Dextrogyrate (adj): quay phải, hữu tuyến. Từ trái nghĩa, chỉ hiện tượng quay mặt phẳng ánh sáng phân cực về bên phải.
Từ đồng nghĩa
  • Levorotatory: tả tuyến (thuật ngữ chuyên môn tương đương).
  • Counterclockwise-rotating: quay ngược chiều kim đồng hồ (mô tả theo hướng).
Từ trái nghĩa
  • Dextrogyrate: quay phải, hữu tuyến.
  • Dextrorotatory: hữu tuyến.
laevogyrate

A scientist observes a laevogyrate crystal under polarized light.

tính từ
  1. (hoá học) quay trái, tả tuyến

Từ gần giống