lagothrix

Học thuật
Thân thiện
lagothrix

Un lagothrix se balance doucement d'une branche à l'autre dans la canopée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Khỉ nhện lông dày: Một chi khỉ thuộc họ Atelidae, sốngrừng mưa Nam Mỹ, đặc điểmthân hình to lớn, đuôi dài bộ lông dày, .
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le lagothrix est un primate arboricole. (Khỉ nhện lông dàymột loài linh trưởng sống trên cây.)
    • On peut observer le lagothrix dans le bassin amazonien. (Người ta có thể quan sát khỉ nhện lông dàylưu vực sông Amazon.)
Biến thể từ gần giống
  • Lagotriche (danh từ giống cái): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ loài khỉ nhện lông dày.
    • Le lagotriche est une espèce vulnérable. (Khỉ nhện lông dàymột loài dễ bị tổn thương.)
lagothrix

Un lagothrix se balance doucement d'une branche à l'autre dans la canopée.

danh từ giống đực
  1. xem lagotriche