lai láng

  1. Chứa chan tình cảm: Lòng thơ lai láng bồi hồi (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lai láng
Ánh mắt của người mẹ nhìn đứa con nhỏ thật lai láng tình yêu thương.