lai láng

Học thuật
Thân thiện
lai láng

Ánh mắt của người mẹ nhìn đứa con nhỏ thật lai láng tình yêu thương.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tràn đầy, chan chứa, dạt dào (tình cảm, cảm xúc): "Lai láng" mô tả trạng thái tình cảm, cảm xúc tràn ngập, đầy ắp thường được biểu lộ ra ngoài một cách tự nhiên, mạnh mẽ.
    • Chảy tràn, chảy nhiều (chất lỏng): "Lai láng" cũng dùng để miêu tả chất lỏng chảy ra nhiều, lan rộng, không bị ngăn lại.
dụ sử dụng
  • Tính từ (về tình cảm):

    • Lòng thơ lai láng bồi hồi. (Tâm hồn thi sĩ tràn ngập cảm xúc bồi hồi.)
    • Tình yêu quê hương lai láng trong trái tim anh ấy. (Tình yêu quê hương dạt dào trong trái tim anh ấy.)
  • Tính từ (về chất lỏng):

    • Rượu chảy lai láng trên bàn. (Rượu chảy tràn lan trên bàn.)
    • Nước mắt ấy lai láng trên . (Nước mắt ấy chảy dài trên .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lai láng tình người": chỉ tấm lòng nhân ái, tình cảm chân thành, ấm áp tràn đầy.

    • Câu chuyện ấy khiến lòng tôi lai láng tình người. (Câu chuyện ấy khiến lòng tôi tràn ngập tình cảm nhân ái.)
  • "Cảm xúc lai láng": diễn tả cảm xúc tuôn trào, mãnh liệt khó kiềm chế.

    • Đứng trước cảnh đẹp của quê hương, lòng tôi cảm xúc lai láng. (Đứng trước cảnh đẹp của quê hương, lòng tôi dâng trào cảm xúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Láng (tính từ): bề mặt nhẵn, bóng hoặc chất lỏng trải rộng ra.

    • Mặt bàn đá hoa cương rất láng. (Mặt bàn đá hoa cương rất bóng.)
    • Nước láng trên sân. (Nước trải rộng trên sân.)
  • Chan chứa (tính từ): đầy ắp, tràn ngập (tình cảm).

    • Lòng chan chứa yêu thương. (Lòng đầy ắp yêu thương.)
  • Dạt dào (tính từ): tràn trề, dồi dào (cảm xúc, sức sống).

    • Cảm xúc dạt dào trong bài thơ. (Cảm xúc tràn trề trong bài thơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tràn đầy: đầy đến mức như muốn tràn ra.
  • Dào dạt: (văn chương) tràn trề, dâng lên mạnh mẽ (thường dùng cho cảm xúc).
  • Mênh mông: rộng lớn, bao la (có thể dùng cho cả không gian tình cảm).
Từ trái nghĩa
  • Cạn kiệt: hết sạch, không còn .
  • Khô khan: thiếu hụt, không cảm xúc, tình cảm.
  • Eo hẹp: ít ỏi, hạn chế.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Lòng lai láng: tấm lòng tràn đầy cảm xúc, tình cảm.

    • Nghe tiếng hát, lòng tôi bỗng thấy lai láng. (Nghe tiếng hát, lòng tôi bỗng thấy tràn ngập cảm xúc.)
  • Lai láng như suối nguồn: so sánh để nhấn mạnh sự dồi dào, tuôn chảy không ngừng (của tình cảm hoặc chất lỏng).

    • Tình mẫu tử lai láng như suối nguồn. (Tình mẹ con dạt dào như suối nguồn.)
lai láng

Ánh mắt của người mẹ nhìn đứa con nhỏ thật lai láng tình yêu thương.

  1. Chứa chan tình cảm: Lòng thơ lai láng bồi hồi (K).