laicise
/'leiisaiz/ Cách viết khác : (laicise) /'leiisaiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Tách khỏi giáo hội, dứt quan hệ với giáo hội: Hành động loại bỏ ảnh hưởng, quyền kiểm soát hoặc đặc tính tôn giáo (thường là Cơ Đốc giáo) khỏi một tổ chức, chức vụ hoặc hoạt động.
- Làm trở thành phi giáo hội, thế tục hóa: Chuyển đổi một cái gì đó từ tình trạng thuộc về hoặc liên kết với giáo hội sang tình trạng thế tục, không mang tính tôn giáo.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The government decided to laicise the education system. (Chính phủ quyết định thế tục hóa hệ thống giáo dục.)
- They voted to laicise the hospital, removing it from church control. (Họ đã bỏ phiếu để tách bệnh viện khỏi giáo hội, chấm dứt sự kiểm soát của nhà thờ.)
- The process to laicise the school took several years. (Quá trình làm cho nhà trường trở thành phi giáo hội mất vài năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to laicise an institution": thế tục hóa một tổ chức.
- The movement sought to laicise public institutions. (Phong trào tìm cách thế tục hóa các tổ chức công.)
- "the laicisation of...": sự thế tục hóa của...
- The laicisation of the state was a key policy. (Sự thế tục hóa nhà nước là một chính sách then chốt.)
Biến thể và từ gần giống
- Laicize (v): Cách viết khác, phổ biến hơn trong tiếng Anh Mỹ, có cùng nghĩa với "laicise".
- Laicisation / Laicization (n): Sự thế tục hóa, quá trình tách khỏi giáo hội.
- The laicisation of society progressed rapidly. (Sự thế tục hóa xã hội diễn ra nhanh chóng.)
- Lay (adj): Thuộc về giáo dân, không phải giáo sĩ; thế tục.
- A lay person. (Một người giáo dân / thế tục.)
Từ đồng nghĩa
- Secularize: Thế tục hóa (từ đồng nghĩa gần nhất và phổ biến nhất).
- Deconsecrate: Làm mất tính linh thiêng, giải phong (thường dùng cho nơi thờ tự).
- Declericalize: Giảm bớt ảnh hưởng của giáo sĩ.
Từ trái nghĩa
- Consecrate: Làm lễ thánh hiến.
- Sacralize: Thần thánh hóa.
- Clericalize: Tăng cường ảnh hưởng của giáo sĩ.
ngoại động từ
- tách khỏi giáo hội, dứt quan hệ với giáo hội; làm trở thành phi giáo hội
- to laicize the schoollàm cho nhà trường trở thành phi giáo hội