lambris

danh từ giống đực
  1. lớp phủ tường (bằng gỗ, đá hoa, đá hoa giả...)
  2. lớp trát trần nhà
    • lambris dorés
      (thơ ca) nhà song, lâu đài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lambris"

lambris
Un artisan installe un lambris en bois dans une pièce.