lameness

/'leimnis/
danh từ
  1. sự què quặt, sự đi khập khiễng
  2. tính không chỉnh, tính không thoả đáng ( lẽ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

lameness
The veterinarian examined the horse's lameness.