lancéolé

tính từ
  1. (thực vật học) () hình ngọc giáo
  2. (kiến trúc) trang trí vòm đỉnh nhọn, theo kiểu vòm đỉnh nhọn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lancéolé
Une feuille lancéolée est verte et pointue.