lancet

/'lɑ:nsit/
Học thuật
Thân thiện
lancet

A surgeon uses a lancet to make a small incision.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lưỡi trích, dao mổ nhọn: Một loại dụng cụ y tế, thường một con dao nhỏ, mỏng rất sắc với lưỡi hình mũi nhọn hoặc hai lưỡi, được sử dụng để rạch những vết mổ nhỏ hoặc chích.
    • Kiến trúc hình mũi nhọn: Một kiểu kiến trúc hình dáng nhọn như mũi giáo, thường dùng để mô tả các vòm cửa hoặc cửa sổ theo phong cách kiến trúc Gothic.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The surgeon used a sterile lancet to make a small incision. (Bác sĩ phẫu thuật đã dùng một lưỡi trích vô trùng để rạch một đường nhỏ.)
    • The cathedral's windows are beautiful examples of the lancet style. (Những cửa sổ của nhà thờ lớn những dụ đẹp về phong cách kiến trúc hình mũi nhọn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lancet arch": Vòm đỉnh nhọn, vòm hình mũi giáo. Đây một thuật ngữ kiến trúc cụ thể.

    • The old church is famous for its tall lancet arches. (Nhà thờ cổ nổi tiếng với những vòm đỉnh nhọn cao vút.)
  • "Lancet window": Cửa sổ nhọn phía trên, cửa sổ hình mũi giáo.

    • Sunlight streamed through the narrow lancet windows. (Ánh nắng tràn qua những cửa sổ hình mũi giáo hẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Lanceted (tính từ): hình dáng nhọn như mũi giáo (thường dùng trong kiến trúc).
    • The lanceted windows are a key feature of Gothic design. (Những cửa sổ hình mũi giáo đặc điểm chính của thiết kế Gothic.)
Từ đồng nghĩa
  • Scalpel (n): Dao mổ (nói chung, có thể không nhất thiết hình dáng nhọn như lancet).
  • Pointed arch (n): Vòm nhọn (trong kiến trúc).
lancet

A surgeon uses a lancet to make a small incision.

danh từ
  1. (y học) lưỡi trích
  2. vòm đỉnh nhọn ((cũng) lancet arch)
  3. cửa sổ nhọn phía trên ((cũng) lancet windown)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "lancet"

Từ có nhắc đến "lancet"