lancet

/'lɑ:nsit/
danh từ
  1. (y học) lưỡi trích
  2. vòm đỉnh nhọn ((cũng) lancet arch)
  3. cửa sổ nhọn phía trên ((cũng) lancet windown)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "lancet"

Từ có nhắc đến "lancet"

lancet
A surgeon uses a lancet to make a small incision.