landowner

/'lænd,ounə/
Học thuật
Thân thiện
landowner

The landowner walks through the wheat field on his property.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Địa chủ, chủ đất: Người sở hữu một mảnh đất, thửa ruộng hoặc một khu đất đai. Từ này thường nhấn mạnh đến quyền sở hữu đất đai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The landowner decided to sell part of his property to a developer. (Người chủ đất đã quyết định bán một phần tài sản của mình cho một nhà phát triển.)
    • The local landowner allowed the villagers to collect firewood from the forest. (Vị địa chủ địa phương cho phép dân làng nhặt củi từ khu rừng.)
    • As a landowner, she is responsible for paying the annual land tax. ( một chủ đất, ấy trách nhiệm nộp thuế đất hàng năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Absentee landowner": Địa chủ vắng mặt, chủ đất không sống trên đất đai mình sở hữu.
    • The estate was poorly managed by an absentee landowner who lived abroad. (Khu đất được quản lý kém bởi một địa chủ vắng mặt sốngnước ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Landholding (n): Việc sở hữu đất đai; phần đất một người sở hữu.
    • His family has a long history of landholding in this region. (Gia đình anh ấy lịch sử lâu dài về việc sở hữu đất đaivùng này.)
  • Landownership (n): Quyền sở hữu đất đai.
    • The law protects private landownership. (Pháp luật bảo vệ quyền sở hữu đất đai nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Property owner: Chủ sở hữu tài sản (có thể bao gồm cả đất nhà cửa).
  • Landlord: Chủ nhà, chủ cho thuê nhà/đất (nhấn mạnh khía cạnh cho thuê).
  • Proprietor: Chủ sở hữu, chủ nhân (dùng chung cho nhiều loại tài sản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được tạo thành từ "landowner")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng trực tiếp từ "landowner")

landowner

The landowner walks through the wheat field on his property.

danh từ
  1. địa ch

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "landowner"