landscaped

Adjective
  1. (đất trồng trọt) được làm đẹp lên bằng nghệ thuật thiết kế vườn hoa công viên, hay kiến trúc phong cảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

landscaped
The city park features a beautifully landscaped area with winding paths and flower beds.