landslide

/'lændslaid/
danh từ
  1. sự lở đất
  2. (chính trị) sự thắng phiếu lớn (của một đảng phái trong kỳ bầu cử)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng lợi long trời lở đất
  4. (định ngữ) long trời lở đất ((thường) chỉ dùng trong tuyển cử)
    • a landslide victory
      thắng lợi long trời lở đất
nội động từ
  1. lở (như đá... trên núi xuống)
  2. thắng phiếu lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "landslide"

landslide
A landslide has blocked the mountain road.